票友

票友
piàoyǒu
phiếu hữu

diễn viên nghiệp dư; sân khấu sở thích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên nghiệp dư; sân khấu sở thích

    • Anh ấy là một diễn viên nghiệp dư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.