票券

票券
piàoquàn
phiếu khoán

trát hầu tòa; giấy triệu tập; chứng từ kế toán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trát hầu tòa; giấy triệu tập; chứng từ kế toán

    • Tấm phiếu này đã hết hạn rồi.

  2. danh từ

    phần; tỷ phần; thị phần

    • Anh ấy đã mua một vé.

  3. danh từ

    chứng chỉ; phiếu

    • Anh ấy đã mua một tờ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.