票决

票决
piàojué
phiếu quyết

bỏ phiếu quyết định; quyết định bằng phiếu bầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ phiếu quyết định; quyết định bằng phiếu bầu

    • Chúng tôi đã bỏ phiếu quyết định đề xuất này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.