神髓

神髓
shénsuǐ
thần tuỷ

đàn mộc cầm; xylophone

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn mộc cầm; xylophone

    • Bộ phim này đã nắm bắt được tinh túy của nguyên tác.

  2. danh từ

    tinh túy; tủy thẳng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.