- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
quái gì; cái quái gì (khẩu)
quái gì; cái quái gì (khẩu)
Thần mã là một loài động vật trong truyền thuyết.
thằng nào; cái gì (lóng)
Tình hình gì vậy?
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
quái gì; cái quái gì (khẩu)
quái gì; cái quái gì (khẩu)
Thần mã là một loài động vật trong truyền thuyết.
thằng nào; cái gì (lóng)
Tình hình gì vậy?
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.