神隐

神隐
shényǐn
thần ẩn

bị thần linh che giấu; biến mất một cách bí ẩn; (bóng) ẩn mình khỏi công chúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị thần linh che giấu; biến mất một cách bí ẩn; (bóng) ẩn mình khỏi công chúng

    • Anh ấy đã biến mất một thời gian dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.