神采

神采
shéncǎi
thần thái

vẻ; biểu cảm; khí thế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ; biểu cảm; khí thế

    • Anh ấy trông rất rạng rỡ.

  2. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

    • Anh ấy trông rất có thần thái.

  3. danh từ

    cường độ; mức độ (lực); sức mạnh

    • Anh ấy trông rất có thần thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.