神笔

神笔
shén
thần bút

bút thần; bút kỳ diệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bút thần; bút kỳ diệu

    • Anh ấy có một cây bút thần.

  2. danh từ

    bút tài diệu [bóng]; bút xuất sắc [bóng]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.