- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
bút thần; bút kỳ diệu
bút thần; bút kỳ diệu
Anh ấy có một cây bút thần.
bút tài diệu [bóng]; bút xuất sắc [bóng]
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
bút thần; bút kỳ diệu
bút thần; bút kỳ diệu
Anh ấy có một cây bút thần.
bút tài diệu [bóng]; bút xuất sắc [bóng]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.