神祖

神祖
shén
thần tổ

thần tổ; tổ tiên thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thần tổ; tổ tiên thần

    • Thần tổ là đấng tối cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.