神祇

神祇
shén
thần kỳ

thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

    • Thần linh là đối tượng tín ngưỡng của con người.

  2. danh từ

    thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.