神学

神学
shénxué
thần học

thần học

2 nghĩa#34775
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần học

    • Anh ấy rất hứng thú với thần học.

  2. danh từ

    thần học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.