神力

神力
shén
thần lực

hành hương; triều bái; bái kiến (vua chúa)

2 nghĩa#20875
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành hương; triều bái; bái kiến (vua chúa)

    • Anh ấy có thần lực.

  2. danh từ

    thần lực; sức mạnh siêu nhiên

    • Anh ấy sở hữu thần lực mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.