祝谢

祝谢
zhùxiè
chúc tạ

tạ ơn; cảm tạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạ ơn; cảm tạ

    • Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH

Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.