祝祷

祝祷
zhùdǎo
chúc đảo

cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    • Chúng tôi cầu nguyện cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH

Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.