祛瘀

祛瘀
khư ứ

khử ứ huyết; tan máu ứ (Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khử ứ huyết; tan máu ứ (Đông y)

    • Loại thuốc này có thể tiêu ứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.