祛寒

祛寒
hán
khư hàn

khử hàn; trừ hàn (Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khử hàn; trừ hàn (Đông y)

    • Uống trà gừng có thể xua tan cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.