祖系

祖系
tổ hệ

dòng dõi; tổ tiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng dõi; tổ tiên

    • Anh ấy đang nghiên cứu tổ hệ của mình.

  2. danh từ

    dòng dõi; hệ phổ; gia phả

    • Dòng họ này rất cổ xưa.

  3. danh từ

    phả hệ; dòng dõi tổ tiên

    • Phả hệ của gia đình này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.