Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
祁县
祁县
kỳ huyện
huyện Kỳ (thuộc thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Kỳ (thuộc thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ祁县
Phồn thể祁縣
kỳ huyện
huyện Kỳ (thuộc thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Kỳ (thuộc thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái