祀神

祀神
shén
tự thần

tế thần; cúng thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tế thần; cúng thần

    • Họ cúng thần cầu bình an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.