Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼遇
礼遇
lễ ngộ
vectơ riêng; vectơ đặc trưng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vectơ riêng; vectơ đặc trưng
- 貳
Giáo hoàng Bênêđictô XVI (tên khai sinh Joseph Alois Ratzinger, 1927–2022, giáo hoàng 2005–2013)
- 參名danh từ
lễ nghi; đón tiếp trọng thể
- 。
Anh ấy đã nhận được sự tiếp đón lịch sự của khách quý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ礼遇
Phồn thể禮遇
lễ ngộ
vectơ riêng; vectơ đặc trưng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vectơ riêng; vectơ đặc trưng
- 貳
Giáo hoàng Bênêđictô XVI (tên khai sinh Joseph Alois Ratzinger, 1927–2022, giáo hoàng 2005–2013)
- 參名danh từ
lễ nghi; đón tiếp trọng thể
- 。
Anh ấy đã nhận được sự tiếp đón lịch sự của khách quý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái