礼花

礼花
huā
lễ hoa

pháo hoa; lửa ngọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo hoa; lửa ngọn

    • Chúng ta đi xem pháo hoa đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.