Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼经
礼经
lễ kinh
huyện Tự trị Mãn tộc Bản Khê, thuộc thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Mãn tộc Bản Khê, thuộc thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ礼经
Phồn thể禮經
lễ kinh
huyện Tự trị Mãn tộc Bản Khê, thuộc thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Mãn tộc Bản Khê, thuộc thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái