礼炮

礼炮
pào
lễ pháo

pháo kính; pháo chào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo kính; pháo chào

    • Bắn pháo chào.

  2. danh từ

    saluting gun; đợt pháo kỷ niệm

    • Bắn chào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.