礼数

礼数
shù
lễ số

nghi lễ; lễ tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi lễ; lễ tiết

    • Anh ấy rất hiểu lễ nghi.

  2. danh từ

    phép tắc lễ nghi; lễ số (xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.