Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼数
礼数
lễ số
nghi lễ; lễ tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi lễ; lễ tiết
- 。
Anh ấy rất hiểu lễ nghi.
- 貳名danh từ
phép tắc lễ nghi; lễ số (xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
礼数
Phồn thể禮數
lễ số
nghi lễ; lễ tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi lễ; lễ tiết
- 。
Anh ấy rất hiểu lễ nghi.
- 貳名danh từ
phép tắc lễ nghi; lễ số (xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái