礼教

礼教
jiào
lễ giáo

lễ giáo; luân lý Nho giáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ giáo; luân lý Nho giáo

    • Anh ấy học lễ giáo từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.