礼宾

礼宾
bīn
lễ tân

giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị

    • Anh ấy phụ trách lễ tân ngoại giao.

  2. danh từ

    quan chế lễ nghi; viên chủ tọa

    • Anh ấy phụ trách công tác lễ tân của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.