Tới nội dung chính

礼堂

礼堂
lǐtáng
lễ đường

hội trường; giảng đường; khán phòng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#25698Lượng từ 座
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hội trường; giảng đường; khán phòng

    • 。

      Hội trường của trường rất lớn.

礼
lǐ
lễ
BỘ THỦ⽰
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu