Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼堂
礼堂
lễ đường
hội trường; giảng đường; khán phòng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#25698Lượng từ 座
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội trường; giảng đường; khán phòng
- 。
Hội trường của trường rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
礼堂
Phồn thể禮堂
lễ đường
hội trường; giảng đường; khán phòng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#25698Lượng từ 座
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội trường; giảng đường; khán phòng
- 。
Hội trường của trường rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái