礼堂

礼堂
táng
lễ đường

hội trường; giảng đường; khán phòng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#25698Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội trường; giảng đường; khán phòng

    • Hội trường của trường rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.