礼单

礼单
dān
lễ đơn

danh sách quà tặng; bảng kê quà cáp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh sách quà tặng; bảng kê quà cáp

    • Xin hãy cho tôi một danh sách quà tặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.