磕CP

磕CP
CP
khái C P

(lóng) đẩy thuyền; ủng hộ cặp đôi (trong truyện/phim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) đẩy thuyền; ủng hộ cặp đôi (trong truyện/phim)

  2. động từ

    hâm mộ cặp đôi (trong phim/truyện); "ship" cặp nhân vật (lóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.