Tới nội dung chính

碓

碓
duì
đối
⽯bộ thạch · 13 nét

chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

    • 。

      Cái chày này rất nặng.

  2. 貳动động từ

    giã; trục giã

    • 。

      Anh ấy dùng chày giã nát ngũ cốc.

碓
duì
đối
BỘ THỦ⽯
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu