Tới nội dung chính

硕

硕
shuò
thạc
⽯bộ thạch · 11 nét

lớn; to học (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lớn; to học (văn)

    • 。

      Anh ấy đã đạt được thành quả lớn.

  2. 貳名danh từ

    chủ tịch hội; hội trưởng

    • 。

      Anh ấy đang học thạc sĩ.

硕
shuò
thạc
BỘ THỦ⽯
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu