Tới nội dung chính

硒

硒
xī
tây
⽯bộ thạch · 11 nét

selen; sele

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    selen; sele

    • 。

      Selen là một nguyên tố hóa học.

硒
xī
tây
BỘ THỦ⽯
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu