Tới nội dung chính

硏

硏
yán
nghiên
⽯bộ thạch · 11 nét

mài; mài giũa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mài; mài giũa(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang xay hạt cà phê.

  2. 貳动động từ

    bài tập; bài học; việc học(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.

  3. 參动động từ

    nghiên cứu(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

硏
yán
nghiên
BỘ THỦ⽯
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu