Tới nội dung chính

硍

硍
kèn
khẩn
⽯bộ thạch · 11 nét

lăn lộc từng tiếng động; tiếng gầm gầm của đá lăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    lăn lộc từng tiếng động; tiếng gầm gầm của đá lăn

硍
kèn
khẩn
BỘ THỦ⽯
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu