Tới nội dung chính

砹

砹
ài
⽯bộ thạch · 10 nét

astin (khí); astatine (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    astin (khí); astatine (hóa học)

    • 。

      Astatine là một nguyên tố phóng xạ.

砹
ài
BỘ THỦ⽯
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu