矮瓜

矮瓜
ǎiguā
ải qua

gợi ý; ám chỉ; ngụ ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gợi ý; ám chỉ; ngụ ý

    • Tôi thích ăn cà tím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.