矮林

矮林
ǎilín
ải lâm

cây bụi; rừng thấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây bụi; rừng thấp

    • Khu rừng lùn này rất rậm rạp.

  2. danh từ

    nhọt nách; đinh nhọt vùng nách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.