短裤

短裤
duǎn
đoản khố

quần short; quần ngắn

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#11047
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần short; quần ngắn

    长度到膝盖以上的裤子chángdù dào xīgài yǐshàng de kùzi

    • Mùa hè tôi thích mặc quần đùi.

  2. danh từ

    quần short; quần ngắn

    长度不到膝盖的裤子chángdù búdào xīgài de kùzi

    • Tôi thích mặc quần đùi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.