短袜

短袜
duǎn
đoản vạt

mừng thầm; vui trong bụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mừng thầm; vui trong bụng

    • Tôi thích đi tất ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.