短袖

短袖
duǎnxiù
đoản tụ

áo tay ngắn; tay ngắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo tay ngắn; tay ngắn

    • Tôi thích mặc áo cộc tay.

  2. danh từ

    áo tay ngắn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.