短衣

短衣
duǎn
đoản y

giếng kín; giếng ngầm (không có lối thông lên mặt đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giếng kín; giếng ngầm (không có lối thông lên mặt đất)

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo ngắn.

  2. danh từ

    giếng thông ngầm (trong mỏ); giếng kín

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.