短片

短片
duǎnpiàn
đoản phiến

đoạn phim ngắn; video clip

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#22776
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn phim ngắn; video clip

    • Tôi thích xem video clip.

  2. danh từ

    phim ngắn

    • Tôi thích xem phim ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.