短少

短少
duǎnshǎo
đoản thiểu

thiếu; hụt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu; hụt

    • Chúng tôi thiếu một người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.