Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
/
矩阵
矩阵
củ trận
ma trận (toán)
2 nghĩa#43231
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ma trận (toán)
- 。
Ma trận này có ba hàng và hai cột.
- 貳名danh từ
ma trận; mảng dữ liệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ矩阵
Phồn thể矩陣
củ trận
ma trận (toán)
2 nghĩa#43231
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ma trận (toán)
- 。
Ma trận này có ba hàng và hai cột.
- 貳名danh từ
ma trận; mảng dữ liệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc