矩尺

矩尺
chǐ
củ thước

thước đo góc vuông; ê-ke

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo góc vuông; ê-ke

    • Anh ấy dùng thước ê ke vẽ một góc vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.