Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
知识面
知识面
tri thức diện
kiến thức rộng; vốn hiểu biết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến thức rộng; vốn hiểu biết
- 。
Kiến thức của anh ấy rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
知识面
Phồn thể知識面
tri thức diện
kiến thức rộng; vốn hiểu biết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến thức rộng; vốn hiểu biết
- 。
Kiến thức của anh ấy rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc