知彼知己

知彼知己
zhīzhī
tri bỉ tri kỷ

người mưu trí; kẻ đa mưu túc kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    người mưu trí; kẻ đa mưu túc kế

    • Biết người biết ta, trăm trận không nguy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.