Tới nội dung chính

瞽

瞽
gǔ
cổ
⽬bộ mục · 18 nét

mù; mù lòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mù; mù lòa

    • 。

      Anh ấy là một người mù.

  2. 貳形tính từ

    mù; thiếu sáng suốt

瞽
gǔ
cổ
BỘ THỦ⽬
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu