Tới nội dung chính

瞻

瞻
zhān
chiêm
⽬bộ mục · 18 nét

ngắm nhìn; tôn kính; trông mong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngắm nhìn; tôn kính; trông mong

    • 。

      Anh ấy nhìn về phía xa.

  2. 貳动động từ

    nhìn qua; liếc mắt qua (văn)

瞻
zhān
chiêm
BỘ THỦ⽬
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu