Tới nội dung chính

瞹

瞹
ài
⽬bộ mục · 18 nét

ánh sáng lờ mờ; mơ hồ (về ánh sáng ban ngày)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ánh sáng lờ mờ; mơ hồ (về ánh sáng ban ngày)(kế thừa)

    • 。

      Trời tối mịt.

  2. 貳形tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)(kế thừa)

    • 。

      Ý nghĩa của từ này rất mơ hồ.

  3. 參形tính từ

    mờ ám; mập mờ; bí ẩn(kế thừa)

    • 。

      Họ có mối quan hệ mờ ám.

  4. 肆形tính từ

    khả nghi; đáng ngờ(kế thừa)

    • 。

      Thái độ của anh ấy rất mập mờ.

瞹
ài
BỘ THỦ⽬
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu